Hoàn tiền FBS qua IB

27% spread

FBS trả cho Premium Rebate hoa hồng IB cho mỗi giao dịch bạn đóng. Chúng tôi hoàn lại cho bạn 90% khoản này hàng tháng qua USDT, Neteller hoặc Skrill.

Tỷ lệ hoàn tiền
90%
Thanh toán
Hằng thángdo Premium Rebate thanh toán
Điều kiện giao dịch
Không thay đổi
Trạng thái IB chính thức
Đang hoạt động

Mã IB FBS để nhận hoàn tiền

Dùng mã IB của Premium Rebate khi mở tài khoản FBS — bạn được hoàn tiền cho mỗi lot đã đóng.

Mã IB
504039
Liên kết giới thiệu
fbs.partners?ibl=6734&ibp=504039
  1. Nhập mã vào ô mã IB khi đăng ký FBS — hoặc đăng ký qua liên kết.
  2. Sau đó thêm tài khoản giao dịch của bạn vào Premium Rebate.

Không phải thưởng nạp tiền: mã này liên kết tài khoản của bạn với chúng tôi.

Mức hoàn tiền và rebate FBS

Mức hoàn tiền của bạn là 90% hoa hồng IB mà FBS trả cho chúng tôi.

Account Max cashback Real examples of FBS cashback, per lot
EUR/USDGBP/USDUSD/JPYXAU/USD
StandardSpread only, no commission 27% of spreadReal examples, per lot $2.70 $3.21 $1.91 $8.28
CentCent account, USC · Spread only, no commission No rebate on this account

Max cashback27% of spread

Instrument
Your cashback
EUR/USD
$2.70
GBP/USD
$3.21
USD/JPY
$1.91
XAU/USD
$8.28

Your cashback per lot, round turn (open and close). Cent accounts: per cent lot, in US cents.
Nguồn và cách tính
  • Mức đã kiểm tra: 14 thg 10, 2026.
  • Mức hoàn tiền: điều kiện chính thức của sàn và mức hoa hồng IB của chúng tôi.
  • Mỗi lot: một lot tiêu chuẩn (tài khoản cent: một lot cent, 0.01 lot). Round turn: một giao dịch đã mở và đóng.

EUR/USD example uses the account's average spread.

Có áp dụng điều kiệnThanh toán hàng tháng qua USDT, Neteller hoặc SkrillĐiều khoản đầy đủ

Hoàn tiền FBS mỗi lot theo công cụ

Được hoàn tiền:
  • Kim loại
  • Ngoại hối
  • Dầu
  • Chỉ số
  • Tiền điện tử

Tài khoản Standard

Công cụ Spread trung bìnhChi phí giao dịch ước tínhHoàn tiền của bạnChi phí ròng ước tính
Kim loại
XAU/USD 30.7 điểm= $30.70 $30.70 $8.28 $22.42
XAG/USD 27.2 điểm= $136.00 $136.00 $36.72 $99.28
Ngoại hối
EUR/USD 1.0 pip= $10.00 $10.00 $2.70 $7.30
GBP/USD 1.19 pip= $11.90 $11.90 $3.21 $8.69
USD/JPY 1.12 pip= $7.09 $7.09 $1.91 $5.18
AUD/USD 1.12 pip= $11.20 $11.20 $3.02 $8.18
USD/CAD 1.22 pip= $8.69 $8.69 $2.34 $6.35
USD/CHF 1.06 pip= $12.87 $12.87 $3.47 $9.40
NZD/USD 1.27 pip= $12.70 $12.70 $3.42 $9.28
EUR/JPY 1.55 pip= $9.82 $9.82 $2.65 $7.17
GBP/JPY 2.0 pip= $12.67 $12.67 $3.42 $9.25
EUR/GBP 1.12 pip= $15.01 $15.01 $4.05 $10.96
EUR/AUD 1.71 pip= $12.03 $12.03 $3.24 $8.79
EUR/CHF 1.51 pip= $18.33 $18.33 $4.94 $13.39
EUR/CAD 1.75 pip= $12.46 $12.46 $3.36 $9.10
AUD/JPY 1.84 pip= $11.65 $11.65 $3.14 $8.51
CAD/JPY 2.06 pip= $13.05 $13.05 $3.52 $9.53
CHF/JPY 2.17 pip= $13.74 $13.74 $3.71 $10.03
NZD/JPY 1.94 pip= $12.29 $12.29 $3.31 $8.98
GBP/AUD 2.02 pip= $14.21 $14.21 $3.83 $10.38
GBP/CHF 1.62 pip= $19.66 $19.66 $5.30 $14.36
GBP/CAD 2.07 pip= $14.74 $14.74 $3.97 $10.77
AUD/CAD 1.88 pip= $13.38 $13.38 $3.61 $9.77
AUD/CHF 1.26 pip= $15.29 $15.29 $4.12 $11.17
AUD/NZD 2.29 pip= $13.04 $13.04 $3.51 $9.53
NZD/CAD 1.81 pip= $12.89 $12.89 $3.47 $9.42
NZD/CHF 1.51 pip= $18.33 $18.33 $4.94 $13.39
CAD/CHF 1.41 pip= $17.11 $17.11 $4.62 $12.49
EUR/NZD 2.88 pip= $16.39 $16.39 $4.42 $11.97
GBP/NZD 3.09 pip= $17.59 $17.59 $4.74 $12.85
Dầu
XTI/USD 2.17 điểm= $21.68 $21.68 $5.85 $15.83
XBR/USD 2.08 điểm= $20.80 $20.80 $5.61 $15.19
Tiền điện tử
BTC/USD 1,972.01 điểm= $19.72 $19.72 $5.32 $14.40
ETH/USD 195.51 điểm= $19.55 $19.55 $5.27 $14.28
SOL/USD 32.06 điểm= $3.21 $3.21 $0.86 $2.35
XRP/USD 302.57 điểm= $15.13 $15.13 $4.08 $11.05
LTC/USD 371.81 điểm= $37.18 $37.18 $10.03 $27.15
Chỉ số
US30 402.68 điểm= $40.27 $40.27 $10.87 $29.40
US500 60.37 điểm= $6.04 $6.04 $1.62 $4.42
US100 219.15 điểm= $21.92 $21.92 $5.91 $16.01
GER40 461.78 điểm= $51.85 $51.85 $13.99 $37.86
UK100 349.45 điểm= $46.78 $46.78 $12.62 $34.16

Mỗi lot. Spread tính đến 21 thg 10, 2026; chi phí bằng USD theo tỷ giá ngày 21 thg 10, 2026. Chi phí giao dịch thực tế có thể khác.

Cách chúng tôi tính

  • Chi phí spread = spread trung bình × giá trị mỗi pip (hoặc điểm)
  • Chi phí giao dịch ước tính = chi phí spread (tài khoản này không có phí hoa hồng)
  • Hoa hồng IB của chúng tôi = 30% chi phí spread
  • Hoàn tiền của bạn = hoa hồng IB của chúng tôi × 90%, làm tròn xuống đến cent
  • Chi phí ròng ước tính = chi phí giao dịch ước tính − hoàn tiền của bạn

Ví dụ — XAU/USD, Standard, mỗi lot

Chi phí spread (30.7 điểm × $1.00)
$30.70
Chi phí giao dịch ước tính
$30.70
Hoa hồng IB của chúng tôi (30% × $30.70)
$9.21
Hoàn tiền của bạn (× 90%, làm tròn xuống)
− $8.28
Chi phí ròng ước tính
$22.42

Máy tính hoàn tiền FBS

Hoàn tiền ước tính

Hằng ngày
Hằng tuần
Hằng tháng

Hoàn tiền của bạn mỗi lot

Ước tính dựa trên mức IB hiện tại của FBS. Không phải cam kết về thu nhập.

Cách nhận hoàn tiền FBS

Chọn cách phù hợp với bạn. Spread và điều kiện giao dịch của bạn không thay đổi.

Tôi mới dùng FBS

Mở tài khoản FBS của bạn bằng mã IB của chúng tôi.

  1. Đăng ký FBS qua liên kết của chúng tôi hoặc nhập mã IB 504039 khi đăng ký.
  2. Thêm số tài khoản mới vào tài khoản Premium Rebate của bạn.
  3. Giao dịch như bình thường. Hoàn tiền được trả hàng tháng kể từ ngày tài khoản được kích hoạt.

Đã giao dịch với FBS?

Bạn có thể chuyển tài khoản giao dịch FBS hiện tại sang chúng tôi — không cần tài khoản mới.

  1. Tạo tài khoản Premium Rebate của bạn.
  2. Thêm số tài khoản FBS của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân. Bộ phận hỗ trợ FBS thường liên kết tài khoản trong vòng 1 ngày.

Sau khi bạn thêm tài khoản, trạng thái sẽ hiển thị trong tài khoản Premium Rebate của bạn: Xác minh, sau đó Đã kích hoạt.

Thanh toán hoàn tiền FBS

Chúng tôi tổng hợp khoản hoàn tiền của bạn trong tháng và thanh toán từ Premium Rebate. Bạn không cần yêu cầu.

Bên chi trả
Premium Rebate
Lịch trình
Hàng tháng, thường vào ngày 1–3
Thanh toán vào
USDT, Neteller hoặc Skrill
Sau khi kích hoạt
Tự động

Thường được thanh toán vào ngày 1–3 của tháng sau, chậm nhất ngày 15. Thanh toán tối thiểu: $10.

Điều kiện hoàn tiền FBS

Công cụ đủ điều kiện
Kim loạiNgoại hốiDầuTiền điện tửChỉ số
Tài khoản đủ điều kiện
Standard, Cent
Điều kiện hoàn tiền
Hoàn tiền cho tài khoản Standard được trả không kèm điều kiện và giới hạn. FBS không trả hoa hồng IB cho tài khoản Cent.
Chuyển tài khoản
Có
Tính trên
Giao dịch đã đóng, mỗi lot (mở và đóng)
Điều kiện giao dịch
Không đổi: cùng spread, khớp lệnh và đòn bẩy

Về FBS

FBS hoạt động từ năm 2009 và phục vụ khách hàng tại hơn 150 quốc gia. Sàn cung cấp nhiều phương thức nạp và rút tiền, bao gồm ngân hàng nội địa.

2009
Thành lập
Belize, Cysec
Cơ quan quản lý
$5
Nạp tối thiểu
1:3000
Đòn bẩy tối đa

Giao dịch

Nền tảng
MT4, MT5
Khối lượng lot
0.01 – 50 lot
Tùy chọn giao dịch
Tài khoản miễn swap · Hoàn tiền phù hợp scalping · Cho phép hedging · Cho phép EA · Tài khoản tách biệt · Tài khoản cho người quản lý quỹ (MAM, PAMM) · Tài khoản demo · Giao dịch di động · Trailing stop

Tài khoản & thanh toán

Tiền tệ tài khoản
USD, EUR
Nạp / rút
Visa, Skrill, Neteller, USDT, Bitcoin, FasaPay, Perfect Money, SticPay
Ngôn ngữ
English, Portuguese, Spanish, Indonesian, Malaysian, Thai
Hỗ trợ
support@fbs.com

Câu hỏi thường gặp về hoàn tiền FBS

Bắt đầu nhận hoàn tiền FBS

27% spread